Kho từ › Cụm học thuật · expressing cause › stemming from the analysis

stemming from the analysis

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing cause IELTS
xuất phát từ sự phân tích
UK /stɛmɪŋ frəm ði əˈnæləsɪs/ · US /stɛmɪŋ frəm ði əˈnæləsɪs/
originating from the examination
The issues stem from the analysis of the data.
→ Các vấn đề xuất phát từ sự phân tích dữ liệu.
The recommendations stem from the analysis conducted.→ Các khuyến nghị xuất phát từ sự phân tích đã thực hiện.
Đồng nghĩa
arising from the analysisresulting from the analysis
Collocations
stemming from the researchstemming from the findings
🎯 IELTS: Dùng để nêu rõ nguồn gốc của vấn đề.
Thường dùng trong văn viết học thuật để chỉ nguồn gốc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...