Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

resulting from the changes

/rɪˈzʌltɪŋ frəm ðə ˈʧeɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

xuất phát từ những thay đổi đã thực hiện phr.

Định nghĩa · coming from the modifications made

“The improvements are resulting from the changes implemented.”Các cải tiến xuất phát từ những thay đổi đã thực hiện.

“The issues arose resulting from the changes in policy.”Các vấn đề phát sinh xuất phát từ những thay đổi trong chính sách.

Mẹo IELTS · Dùng để làm rõ lý do cho các kết quả.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hậu quả từ những thay đổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...