Kho từ › Cụm học thuật · expressing cause › in relation to the analysis

in relation to the analysis

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing cause IELTS
liên quan đến sự phân tích đã thực hiện
UK /ɪn rɪˈleɪʃən tu ði əˈnæləsɪs/ · US /ɪn rɪˈleɪʃən tu ði əˈnæləsɪs/
concerning the examination conducted
In relation to the analysis, we found key patterns.
→ Liên quan đến sự phân tích, chúng tôi đã tìm thấy các mẫu chính.
In relation to the analysis, further investigation is required.→ Liên quan đến sự phân tích, cần có thêm điều tra.
Đồng nghĩa
concerning the analysisregarding the examination
Collocations
in relation to previous analysisin relation to recent analysis
🎯 IELTS: Giúp làm rõ các kết nối trong bài viết.
Thường dùng để chỉ mối liên hệ giữa các phân tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...