Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a result of the circumstances

/æz ə rɪˈzʌlt əv ðə ˈsɜːrkəmstænsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

do hoàn cảnh cụ thể phr.

Định nghĩa · because of the specific situation

“As a result of the circumstances, we had to change our plans.”Do hoàn cảnh cụ thể, chúng tôi đã phải thay đổi kế hoạch.

“As a result of the circumstances, many events were canceled.”Do hoàn cảnh cụ thể, nhiều sự kiện đã bị hủy bỏ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh tính hợp lý của quyết định.

Ghi chú · Dùng để chỉ lý do cho hành động trong hoàn cảnh cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...