Kho từ › Cụm học thuật · expressing cause › by virtue of the findings

by virtue of the findings

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · expressing cause IELTS
do những kết quả đã được phát hiện
UK /baɪ ˈvɜːrtʃu əv ðə ˈfaɪndɪŋz/ · US /baɪ ˈvɜːrtʃu əv ðə ˈfaɪndɪŋz/
because of the results discovered
By virtue of the findings, we gained a better understanding.
→ Do những phát hiện, chúng tôi đã có được sự hiểu biết tốt hơn.
By virtue of the findings, recommendations were made for improvement.→ Do những phát hiện, các khuyến nghị đã được đưa ra để cải thiện.
Đồng nghĩa
because of the findingsdue to the results
Collocations
by virtue of new findingsby virtue of recent studies
🎯 IELTS: Giúp làm nổi bật lý do trong các luận điểm.
Thường dùng trong văn viết trang trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...