Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat hate speech

B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại ngôn ngữ lạm dụng hoặc phân biệt phr.

Định nghĩa · to fight against abusive or discriminatory language

“We must combat hate speech in all forms.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại mọi hình thức ngôn ngữ thù hận.

“Organizations work to combat hate speech online.”Các tổ chức làm việc để chống lại ngôn ngữ thù hận trực tuyến.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về tự do ngôn luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...