Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage equal representation

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự đại diện công bằng của tất cả các nhóm phr.

Định nghĩa · to promote fair representation of all groups

“Organizations should encourage equal representation in leadership.”Các tổ chức nên khuyến khích sự đại diện công bằng trong lãnh đạo.

“We must encourage equal representation in politics.”Chúng ta phải khuyến khích sự đại diện công bằng trong chính trị.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về chính trị.

Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền của các nhóm thiểu số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...