Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support equitable access

B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ quyền tiếp cận công bằng tới tài nguyên và cơ hội phr.

Định nghĩa · to promote fair access to resources and opportunities

“We must support equitable access to education for all.”Chúng ta phải ủng hộ quyền tiếp cận công bằng tới giáo dục cho tất cả mọi người.

“Programs should support equitable access to healthcare.”Các chương trình nên hỗ trợ quyền tiếp cận công bằng tới y tế.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về giáo dục.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về cơ hội giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...