Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as a result of recent changes

/æz ə rɪˈzʌlt ʌv ˈriːsənt ˈʧeɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

do những thay đổi đã xảy ra gần đây. phr.

Định nghĩa · because of changes that have occurred recently.

“As a result of recent changes, our policy has been updated.”Do những thay đổi gần đây, chính sách của chúng tôi đã được cập nhật.

“As a result of recent changes, the team structure has been revised.”Do những thay đổi gần đây, cấu trúc đội ngũ đã được điều chỉnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy bén với thay đổi.

Ghi chú · Dùng để chỉ kết quả từ thay đổi gần đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...