as a result of recent changes
Nghĩa
Định nghĩa · because of changes that have occurred recently.
“As a result of recent changes, our policy has been updated.”Do những thay đổi gần đây, chính sách của chúng tôi đã được cập nhật.
“As a result of recent changes, the team structure has been revised.”Do những thay đổi gần đây, cấu trúc đội ngũ đã được điều chỉnh.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhạy bén với thay đổi.
Ghi chú · Dùng để chỉ kết quả từ thay đổi gần đây.