EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · making predictions › it is plausible to assume that
it is plausible to assume that
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · making predictions
IELTS
Hợp lý để nghĩ rằng điều gì đó có khả năng xảy ra.
UK /ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu əˈsum ðæt/
·
US /ɪt ɪz ˈplɔzəbl tu əˈsum ðæt/
It is reasonable to think something is likely.
It is plausible to assume that advancements in AI will continue.
→ Hợp lý để nghĩ rằng các tiến bộ trong AI sẽ tiếp tục.
It is plausible to assume that global temperatures will rise.
→ Hợp lý để nghĩ rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng.
Đồng nghĩa
it is reasonable to think that
Collocations
plausible explanations
plausible scenarios
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự tự tin trong lập luận của bạn.
Câu này giúp khẳng định tính hợp lý trong dự đoán.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
one can foresee that
Có thể dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra.
it is expected that
Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
there is a possibility that
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
it is highly likely that
Có khả năng rất cao điều gì đó sẽ xảy ra.
it is plausible that
Có lý khi tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
it is not unreasonable to think that
Hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
it is reasonable to predict that
Hợp lý khi nói điều gì đó có thể xảy ra.
it is likely to be the case that
Có khả năng điều gì đó là đúng.
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · making predictions
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...