because of the fact that
Nghĩa
Định nghĩa · for the reason that; due to
“Because of the fact that it rained, the match was postponed.”Vì lý do rằng trời mưa, trận đấu đã bị hoãn.
“Because of the fact that she was late, she missed the bus.”Vì lý do rằng cô ấy đến muộn, cô ấy đã bỏ lỡ xe buýt.
Mẹo IELTS · Tránh lạm dụng cụm này trong văn viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh lý do cụ thể.