Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · expressing cause · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attributable to the fact that

/əˈtrɪbjʊtəbl tuː ðə fækt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

do lý do rằng phr.

Định nghĩa · caused by the reason that

“The increase in pollution is attributable to the fact that more cars are used.”Sự gia tăng ô nhiễm do lý do rằng nhiều xe ô tô được sử dụng.

“The decline in sales is attributable to the fact that the product is outdated.”Sự suy giảm doanh số do lý do rằng sản phẩm đã lỗi thời.

Mẹo IELTS · Tránh lạm dụng cụm này trong văn viết.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh lý do cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...