Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote social awareness

/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích hiểu biết về các vấn đề xã hội phr.

Định nghĩa · to encourage understanding of social issues

“We need to promote social awareness among young people.”Chúng ta cần khuyến khích hiểu biết xã hội trong giới trẻ.

“The campaign aims to promote social awareness about climate change.”Chiến dịch nhằm khuyến khích hiểu biết xã hội về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...