Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge discriminatory practices

/ˈtʃælɪndʒ dɪsˈkrɪmɪnətɔri ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt câu hỏi và phản đối sự đối xử không công bằng phr.

Định nghĩa · to question and oppose unfair treatment

“We must challenge discriminatory practices in the workplace.”Chúng ta phải đặt câu hỏi về các thực hành phân biệt trong nơi làm việc.

“Activists are working to challenge discriminatory practices in housing.”Các nhà hoạt động đang làm việc để phản đối các thực hành phân biệt trong nhà ở.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này trong các bài luận về bình đẳng.

Ghi chú · Sử dụng cụm từ này khi nói về sự công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...