Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote equal rights

/prəˈmoʊt ˈiːkwəl raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ý tưởng rằng mọi người nên có quyền như nhau phr.

Định nghĩa · to support the idea that everyone should have the same rights

“We must promote equal rights for all citizens.”Chúng ta phải thúc đẩy quyền bình đẳng cho tất cả công dân.

“Organizations work to promote equal rights regardless of gender.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy quyền bình đẳng không phân biệt giới tính.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này khi viết về quyền con người.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...