Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance legal protections

/ɪnˈhæns ˈliːɡəl prəˈtɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện các luật bảo vệ quyền lợi của mọi người phr.

Định nghĩa · to improve laws that protect people's rights

“We must enhance legal protections for marginalized groups.”Chúng ta phải cải thiện các biện pháp bảo vệ pháp lý cho các nhóm thiểu số.

“Advocates work to enhance legal protections against discrimination.”Các nhà vận động làm việc để cải thiện các biện pháp bảo vệ pháp lý chống lại sự phân biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong các bài luận về pháp luật.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...