Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster inclusive societies

/ˈfɒstər ɪnˈkluːsɪv səˈsaɪətiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các cộng đồng mà mọi người đều được chấp nhận phr.

Định nghĩa · to create communities where everyone is accepted

“We should foster inclusive societies for all individuals.”Chúng ta nên tạo ra các xã hội bao trùm cho tất cả mọi người.

“Efforts aim to foster inclusive societies that celebrate diversity.”Các nỗ lực nhằm tạo ra các xã hội bao trùm tôn vinh sự đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến sự đa dạng.

Ghi chú · Cụm từ này rất hữu ích trong các bài viết về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...