Kho từ
› Collocations · fashion › embrace fashion innovation
embrace fashion innovation
B2phr.📁 Collocations · fashionIELTS
chào đón và hỗ trợ những ý tưởng mới trong thời trang
UK /ɪmˈbreɪs ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃən/ ·
US /ɪmˈbreɪs ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃən/
to welcome and support new ideas in fashion
Brands that embrace fashion innovation often attract younger customers.
→ Các thương hiệu chào đón đổi mới trong thời trang thường thu hút khách hàng trẻ tuổi.
To stay relevant, designers must embrace fashion innovation and adapt.→ Để duy trì sự liên quan, các nhà thiết kế phải chào đón đổi mới trong thời trang và thích nghi.