Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create playlists

/kriːˈeɪt ˈpleɪlɪsts/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo danh sách phát phr.

Định nghĩa · to organize songs into a list for listening

“I love to create playlists for different moods.”Tôi thích tạo danh sách phát cho các tâm trạng khác nhau.

“Creating playlists can enhance your listening experience.”Tạo danh sách phát có thể nâng cao trải nghiệm nghe nhạc của bạn.

Mẹo IELTS · Nên chia sẻ danh sách phát yêu thích của bạn.

Ghi chú · Tạo danh sách phát giúp dễ dàng nghe nhạc yêu thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...