Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create soundtracks

/kriːˈeɪt ˈsaʊndtræks/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo nhạc nền phr.

Định nghĩa · to produce music for films or games

“Composers create soundtracks for movies.”Nhà soạn nhạc tạo nhạc nền cho phim.

“Creating soundtracks requires a deep understanding of music.”Tạo nhạc nền đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về âm nhạc.

Mẹo IELTS · Nên nói về cảm xúc khi nghe nhạc nền.

Ghi chú · Tạo nhạc nền là công việc sáng tạo và thú vị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...