Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate musical talent

/əˈpriːʃieɪt ˈmjuːzɪkəl ˈtælənt/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá cao tài năng âm nhạc phr.

Định nghĩa · to recognize and value musical skills

“We should appreciate musical talent in our community.”Chúng ta nên đánh giá cao tài năng âm nhạc trong cộng đồng của mình.

“Appreciating musical talent can inspire others.”Đánh giá cao tài năng âm nhạc có thể truyền cảm hứng cho người khác.

Mẹo IELTS · Nên nói về tài năng âm nhạc cụ thể mà bạn đã gặp.

Ghi chú · Đánh giá cao tài năng âm nhạc giúp phát triển văn hóa âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...