Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote freedom of speech

/prəˈmoʊt ˈfriːdəm əv spiːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ quyền tự do bày tỏ ý kiến. phr.

Định nghĩa · support the right to express opinions freely.

“We must promote freedom of speech in democratic societies.”Chúng ta phải thúc đẩy tự do ngôn luận trong các xã hội dân chủ.

“Organizations work hard to promote freedom of speech worldwide.”Các tổ chức làm việc chăm chỉ để thúc đẩy tự do ngôn luận trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các tổ chức thúc đẩy tự do ngôn luận.

Ghi chú · Tự do ngôn luận là một trong những quyền cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...