Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure safe environments

/ɪnˈʃʊr seɪf ɪnˈvaɪrənmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra điều kiện mà mọi người có thể cảm thấy an toàn. phr.

Định nghĩa · create conditions where people can feel secure.

“Efforts must ensure safe environments for all individuals.”Các nỗ lực phải đảm bảo môi trường an toàn cho tất cả mọi người.

“Programs are needed to ensure safe environments in schools.”Cần có các chương trình để đảm bảo môi trường an toàn trong các trường học.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các sáng kiến an toàn trong cộng đồng.

Ghi chú · Môi trường an toàn là cần thiết cho sự phát triển của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...