Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support health rights

/səˈpɔːrt hɛlθ raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

vận động cho quyền được chăm sóc sức khỏe và dịch vụ. phr.

Định nghĩa · advocate for the right to health care and services.

“Organizations work to support health rights for all individuals.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền sức khỏe cho tất cả mọi người.

“It is important to support health rights in vulnerable communities.”Điều quan trọng là hỗ trợ quyền sức khỏe trong các cộng đồng dễ bị tổn thương.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các tổ chức bảo vệ quyền sức khỏe.

Ghi chú · Quyền sức khỏe là một phần không thể thiếu trong quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...