Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support anti-corruption efforts

/səˈpɔːrt ˈænti kəˈrʌpʃən ˈɛfərts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sáng kiến chống tham nhũng. phr.

Định nghĩa · help initiatives that fight against corruption.

“Governments must support anti-corruption efforts to ensure justice.”Các chính phủ phải hỗ trợ các nỗ lực chống tham nhũng để đảm bảo công lý.

“Civil society plays a role in supporting anti-corruption efforts.”Xã hội dân sự đóng vai trò trong việc hỗ trợ các nỗ lực chống tham nhũng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các tổ chức chống tham nhũng trong bài viết.

Ghi chú · Chống tham nhũng là rất cần thiết để bảo vệ các quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...