Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncle

/ˈʌŋkəl/ A1 phổ biến #520

Nghĩa

Cậu/chú/bác n.

Định nghĩa · A male relative, typically the brother of a parent.

“My uncle lives in Hanoi.”Chú tôi sống ở Hà Nội.

“Uncle John gave me a gift.”Bác John tặng tôi một món quà.

Đồng nghĩa relativefamily member
Cụm hay dùng uncle and auntUncle Sam

Mẹo IELTS · Sử dụng 'uncle' để thể hiện mối quan hệ gia đình trong bài nói.

Ghi chú · Cũng dùng để gọi người lớn tuổi thân quen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...