Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate musical expression

/əˈpriːʃieɪt ˈmjuːzɪkəl ɪkˈsprɛʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

trân trọng cách âm nhạc thể hiện cảm xúc phr.

Định nghĩa · to recognize and value the way music conveys feelings

“Many people appreciate musical expression in various forms.”Nhiều người trân trọng cách âm nhạc thể hiện cảm xúc dưới nhiều hình thức khác nhau.

“She appreciates musical expression through dance and song.”Cô ấy trân trọng cách biểu đạt âm nhạc qua vũ điệu và bài hát.

Mẹo IELTS · Hãy trình bày cảm nhận cá nhân về âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Trân trọng sự thể hiện âm nhạc giúp nâng cao trải nghiệm nghe nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...