Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover music talent

/dɪsˈkʌvər ˈmjuːzɪk ˈtælənt/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá tài năng âm nhạc phr.

Định nghĩa · to find individuals with musical abilities

“Talent scouts often discover music talent at local events.”Các nhà tuyển dụng tài năng thường khám phá tài năng âm nhạc tại các sự kiện địa phương.

“Discovering music talent is essential for the industry.”Khám phá tài năng âm nhạc là cần thiết cho ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về cách bạn khám phá tài năng.

Ghi chú · Khám phá tài năng âm nhạc giúp ngành công nghiệp phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...