Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play music loudly

/pleɪ ˈmjuːzɪk ˈlaʊdli/ B2 IELTS

Nghĩa

phát nhạc to phr.

Định nghĩa · to have music at a high volume

“They love to play music loudly during parties.”Họ thích phát nhạc to trong các bữa tiệc.

“Playing music loudly can create an energetic atmosphere.”Phát nhạc to có thể tạo ra không khí năng động.

Mẹo IELTS · Mô tả không khí khi âm nhạc được phát to trong bài viết.

Ghi chú · Phát nhạc to thường được dùng trong các sự kiện xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...