Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate music heritage

/ˈsɛlɪbreɪt ˈmjuːzɪk ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

kỷ niệm di sản âm nhạc phr.

Định nghĩa · to honor and recognize the history of music

“Communities often celebrate music heritage through festivals.”Các cộng đồng thường kỷ niệm di sản âm nhạc thông qua các lễ hội.

“Celebrating music heritage helps preserve cultural traditions.”Kỷ niệm di sản âm nhạc giúp bảo tồn các truyền thống văn hóa.

Mẹo IELTS · Nên mô tả các sự kiện kỷ niệm trong bài viết.

Ghi chú · Kỷ niệm di sản âm nhạc giúp duy trì giá trị văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...