Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support anti-violence initiatives

/səˈpɔːrt ˌæn.tiˈvaɪə.ləns ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ các chương trình chống lại bạo lực. phr.

Định nghĩa · Aid programs that work against violence.

“Organizations support anti-violence initiatives in communities.”Các tổ chức hỗ trợ các sáng kiến chống bạo lực trong cộng đồng.

“We need to support anti-violence initiatives for safer neighborhoods.”Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến chống bạo lực để có những khu phố an toàn hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự cần thiết của an toàn.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các hoạt động xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...