Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance community resilience

/ɪnˈhæns kəˈmjuː.nɪ.ti rɪˈzɪl.jəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường khả năng phục hồi của các cộng đồng. phr.

Định nghĩa · Strengthen the ability of communities to recover.

“Programs aim to enhance community resilience to crises.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng trước các cuộc khủng hoảng.

“We need to enhance community resilience through education.”Chúng ta cần tăng cường khả năng phục hồi của cộng đồng thông qua giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự phục hồi.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh phát triển cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...