Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support rights education

/səˈpɔːrt raɪts ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ việc giáo dục về quyền và trách nhiệm con người phr.

Định nghĩa · to promote learning about human rights and responsibilities

“Programs aim to support rights education in schools.”Các chương trình nhằm mục đích hỗ trợ giáo dục quyền con người trong các trường học.

“NGOs work to support rights education for all.”Các tổ chức phi chính phủ làm việc để hỗ trợ giáo dục quyền cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý kiến về giáo dục quyền con người.

Ghi chú · Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục về quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...