Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support civil liberties

/səˈpɔːrt ˈsɪvəl ˈlɪbərtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ bảo vệ quyền tự do công dân phr.

Định nghĩa · to help protect individual rights and freedoms

“Organizations work to support civil liberties in every country.”Các tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền tự do công dân ở mọi quốc gia.

“It is essential to support civil liberties for a democratic society.”Điều cần thiết là hỗ trợ quyền tự do công dân cho một xã hội dân chủ.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các phong trào xã hội để minh họa.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...