to keep someone in the dark
/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə dɑrk/ B2 IELTS
Nghĩa
không thông báo cho ai đó
phr.
Định nghĩa · to not inform someone
“They kept me in the dark about the changes.”Họ không thông báo cho tôi về những thay đổi.
“Don't keep your team in the dark about the project.”Đừng để nhóm của bạn không biết gì về dự án.
Đồng nghĩa
withhold informationmisinform
Cụm hay dùng
keep in the darkwithhold information
Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích sự thiếu thông tin.
Ghi chú · Thể hiện sự không minh bạch trong thông tin.