Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep someone in the dark

/tu kiːp ˈsʌmˌwʌn ɪn ðə dɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

không thông báo cho ai đó phr.

Định nghĩa · to not inform someone

“They kept me in the dark about the changes.”Họ không thông báo cho tôi về những thay đổi.

“Don't keep your team in the dark about the project.”Đừng để nhóm của bạn không biết gì về dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích sự thiếu thông tin.

Ghi chú · Thể hiện sự không minh bạch trong thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...