Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to cover one's tracks

/tu ˈkʌvər wʌnz træk/ B2 IELTS

Nghĩa

che giấu bằng chứng về hành vi sai trái phr.

Định nghĩa · to hide evidence of wrongdoing

“He tried to cover his tracks after the incident.”Anh ấy đã cố gắng che giấu bằng chứng sau sự cố.

“Don’t cover your tracks; be honest.”Đừng che giấu bằng chứng; hãy trung thực.

Đồng nghĩa hide evidenceconceal

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích sự không trung thực.

Ghi chú · Thể hiện sự che giấu hành vi sai trái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...