Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the art of deception

/ði ɑrt ʌv dɪˈsɛpʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ năng lừa dối hoặc đánh lừa người khác phr.

Định nghĩa · skill in misleading or tricking others

“He mastered the art of deception in his career.”Anh ấy đã thành thạo nghệ thuật lừa dối trong sự nghiệp.

“The magician showcased the art of deception.”Nhà ảo thuật đã trình diễn nghệ thuật lừa dối.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ sự tinh vi trong hành động.

Ghi chú · Sử dụng để chỉ sự khéo léo trong việc lừa dối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...