Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cloak and dagger

/kloʊk ənd ˈdæɡər/ B2 IELTS

Nghĩa

bao gồm sự bí mật và huyền bí phr.

Định nghĩa · involving secrecy and mystery

“Their dealings were always cloak and dagger.”Các giao dịch của họ luôn mang tính bí mật.

“The spy novel was full of cloak and dagger elements.”Tiểu thuyết gián điệp đầy những yếu tố bí mật.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tạo không khí hồi hộp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các hoạt động gián điệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...