Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to throw someone a curveball

/tə θroʊ ˈsʌmɒn ə ˈkɜːrvbɔːl/ B2 IELTS

Nghĩa

làm ai đó bất ngờ hoặc bối rối với thông tin không mong đợi phr.

Định nghĩa · to surprise or confuse someone with unexpected information

“He threw me a curveball with his sudden resignation.”Anh ấy đã làm tôi bất ngờ với việc từ chức đột ngột.

“Don't throw me a curveball right now.”Đừng làm tôi bất ngờ ngay bây giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự bất ngờ trong tình huống.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...