Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster an inclusive environment

/ˈfɔstər ən ɪnˈkluːsɪv ɪnˈvaɪrənmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng một môi trường bao gồm mọi người phr.

Định nghĩa · to create a space that welcomes everyone

“Schools should foster an inclusive environment for all students.”Các trường học nên nuôi dưỡng một môi trường bao gồm mọi học sinh.

“Companies must foster an inclusive environment for their employees.”Các công ty phải nuôi dưỡng một môi trường bao gồm cho nhân viên của họ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi viết về sự đa dạng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...