EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · deception › to play the game
to play the game
B2
phr.
📁 Idioms · deception
IELTS
hành động theo cách chấp nhận hoặc mong đợi
UK /tə pleɪ ðə ɡeɪm/
·
US /tə pleɪ ðə ɡeɪm/
to act in an acceptable or expected way
You have to play the game if you want to succeed.
→ Bạn phải hành động theo cách chấp nhận nếu muốn thành công.
He knows how to play the game in politics.
→ Anh ấy biết cách hành động trong chính trị.
Đồng nghĩa
conform
comply
Collocations
play the game in business
play the game with friends
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để chỉ sự thích nghi trong môi trường.
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pull the wool over someone's eyes
/pʊl ðə wʊl ˈoʊvər ˈsʌmˌwʌnz aɪz/
lừa dối ai đó bằng cách che giấu sự thật
see through someone
/si θru ˈsʌmˌwʌn/
nhận ra sự lừa dối của ai đó
lie through one's teeth
/laɪ θruː wʌnz tiːθ/
nói dối một cách trắng trợn
play someone for a fool
/pleɪ ˈsʌmˌwʌn fɔr ə fuːl/
lừa dối ai đó khiến họ trông ngu ngốc
to lead someone up the garden path
/tu lid ˈsʌmˌwʌn ʌp ðə ˈgɑrdən pæθ/
làm cho ai đó hiểu sai
feather one's nest
/ˈfɛðər wʌnz nɛst/
làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của người khác
to play both ends against the middle
/tu pleɪ boʊθ ɛndz əˈɡɛnst ðə ˈmɪdl/
kiểm soát hai bên đối lập
to have something up one's sleeve
/tu hæv ˈsʌmθɪŋ ʌp wʌnz sliːv/
có một kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật
Có trong các bộ
💬
Idioms · deception
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...