Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen human rights laws

/ˈstrɛŋkθən ˈhjuːmən raɪts lɔz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường các luật về quyền con người phr.

Định nghĩa · to make laws about human rights more effective

“We need to strengthen human rights laws in our country.”Chúng ta cần tăng cường các luật về quyền con người ở đất nước của mình.

“Stronger laws can help strengthen human rights protections.”Các luật mạnh hơn có thể giúp tăng cường bảo vệ quyền con người.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự cần thiết cải cách pháp luật.

Ghi chú · Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về cải cách pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...