Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · deception · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to play both sides

/tə pleɪ boʊθ saɪdz/ B2 IELTS

Nghĩa

hành động theo cách có lợi cho bản thân mà gây hại cho người khác phr.

Định nghĩa · to act in a way that benefits oneself at others' expense

“He plays both sides in the conflict for personal gain.”Anh ta hành động theo cả hai bên trong xung đột để thu lợi cho bản thân.

“Don't trust him; he always plays both sides.”Đừng tin anh ấy; anh ta luôn hành động theo cả hai bên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự không trung thực trong mối quan hệ.

Ghi chú · Thường mang sắc thái tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...