Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct ecological assessments

/kənˈdʌkt ˌiːkəʊˈlɒdʒɪkl əˈsɛs.mənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành đánh giá sinh thái phr.

Định nghĩa · to evaluate the health of ecosystems

“We need to conduct ecological assessments to understand the environment better.”Chúng ta cần tiến hành đánh giá sinh thái để hiểu rõ hơn về môi trường.

“Conducting ecological assessments helps inform conservation strategies.”Tiến hành đánh giá sinh thái giúp thông tin hóa các chiến lược bảo tồn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến nghiên cứu sinh thái.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...