Kho từ › Idioms · deception › to have a poker face

to have a poker face

B2 phr. 📁 Idioms · deception IELTS
không biểu lộ cảm xúc để giấu đi cảm xúc của bạn
UK /tə hæv ə ˈpoʊkər feɪs/ · US /tə hæv ə ˈpoʊkər feɪs/
to show no emotion to hide your feelings
He maintained a poker face during the negotiation.
→ Anh ấy giữ vẻ mặt không biểu cảm trong suốt cuộc đàm phán.
You need a poker face to succeed in poker.→ Bạn cần một vẻ mặt không biểu cảm để thành công trong trò chơi bài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...