to have a poker face
/tə hæv ə ˈpoʊkər feɪs/ B2 IELTS
Nghĩa
không biểu lộ cảm xúc để giấu đi cảm xúc của bạn
phr.
Định nghĩa · to show no emotion to hide your feelings
“He maintained a poker face during the negotiation.”Anh ấy giữ vẻ mặt không biểu cảm trong suốt cuộc đàm phán.
“You need a poker face to succeed in poker.”Bạn cần một vẻ mặt không biểu cảm để thành công trong trò chơi bài.