Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for wildlife conservation

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜːrˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

vận động cho bảo tồn động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to publicly support efforts to protect wildlife

“Activists advocate for wildlife conservation in their communities.”Các nhà hoạt động vận động cho bảo tồn động vật hoang dã trong cộng đồng của họ.

“Many individuals advocate for wildlife conservation through social media campaigns.”Nhiều cá nhân vận động cho bảo tồn động vật hoang dã thông qua các chiến dịch trên mạng xã hội.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết về bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...