Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track animal migrations

/træk ˈænɪml maɪˈɡreɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự di cư của động vật phr.

Định nghĩa · to follow the movement patterns of animals

“Researchers track animal migrations to study behavior.”Các nhà nghiên cứu theo dõi sự di cư của động vật để nghiên cứu hành vi.

“Tracking animal migrations helps in conservation planning.”Theo dõi sự di cư của động vật giúp ích cho việc lập kế hoạch bảo tồn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện phương pháp nghiên cứu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...