Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise awareness of rights

/reɪz əˈwɛrnəs əv raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Tăng cường hiểu biết về quyền của con người. phr.

Định nghĩa · Increase understanding of people's rights.

“Campaigns are held to raise awareness of rights issues.”Các chiến dịch được tổ chức để nâng cao nhận thức về các vấn đề quyền lợi.

“Schools can help raise awareness of rights among students.”Các trường học có thể giúp nâng cao nhận thức về quyền lợi trong học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...