Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage human rights advocacy

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhjuːmən raɪts ˈædvəkaɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Khuyến khích các hành động hỗ trợ và bảo vệ quyền lợi. phr.

Định nghĩa · Promote actions that support and defend rights.

“Schools can encourage human rights advocacy among students.”Các trường học có thể khuyến khích hoạt động bảo vệ quyền con người trong học sinh.

“Organizations aim to encourage human rights advocacy through training.”Các tổ chức nhằm khuyến khích hoạt động bảo vệ quyền con người thông qua đào tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...