Kho từ
› Collocations · human rights › encourage human rights advocacy
encourage human rights advocacy
B2phr.📁 Collocations · human rightsIELTS
Khuyến khích các hành động hỗ trợ và bảo vệ quyền lợi.
UK /ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhjuːmən raɪts ˈædvəkaɪsi/ ·
US /ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhjuːmən raɪts ˈædvəkaɪsi/
Promote actions that support and defend rights.
Schools can encourage human rights advocacy among students.
→ Các trường học có thể khuyến khích hoạt động bảo vệ quyền con người trong học sinh.
Organizations aim to encourage human rights advocacy through training.→ Các tổ chức nhằm khuyến khích hoạt động bảo vệ quyền con người thông qua đào tạo.