Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay engaged

/steɪ ɪnˈɡeɪdʒd/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ sự tham gia phr.

Định nghĩa · to remain involved and interested

“It's important to stay engaged with your audience.”Việc giữ sự tham gia với khán giả là rất quan trọng.

“We need to stay engaged in community events.”Chúng ta cần giữ sự tham gia trong các sự kiện cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm trong các bài viết.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong các cuộc thảo luận về truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...